Mô tả
Thông tin thành phần
Khẩu phần: Hai muỗng (46,5 g)
Số khẩu phần mỗi hộp: 21
Hai muỗng (46,6 g) chứa: % Giá trị hàng ngày
- Lượng calo 190
- Tổng chất béo 5 g 6%*
- Chất béo bão hòa 2 g 10%*
- Tổng carbohydrate 10 g 4%*
- Chất xơ 1 g 4%*
- Tổng đường 5 g **
- Bao gồm 5 g đường bổ sung 10%*
- Chất đạm (Protein) 20 g 40%*
- Vitamin A (900 mcg từ Beta Carotene và 600 mcg dưới dạng Palmitate) 1,5 mg 167%
- Vitamin C (dưới dạng Axit Ascorbic) 300 mg 333%
- Vitamin D (dưới dạng Vitamin D3) (400 IU) 10 mcg 50%
- Vitamin E (73,9 mg dưới dạng d-Alpha Tocopherol và 6,7 mg dưới dạng d-Alpha Tocopherol từ 98,5 mg Mixed Tocopherols) 80,6 mg 536%
- Thiamin (dưới dạng Thiamin HCl) 12 mg 1.000%
- Riboflavin (dưới dạng Riboflavin 5′-Phosphate Sodium) 5 mg 385%
- Niacin (30 mg dưới dạng Niacinamide và 8 mg dưới dạng Niacin) 38 mg 238%
- Vitamin B6 (dưới dạng Pyridoxal 5′-Phosphate) 10 mg 588%
- Folate (300 mcg dưới dạng L-5-Methyltetrahydrofolate từ L-5-Methyltetrahydrofolic Acid, Glucosamine Salt) 500 mcg DFE 125%
- Vitamin B12 (dưới dạng Methylcobalamin) 50 mcg 2.083%
- Biotin 150 mcg 500%
- Axit Pantothenic (dưới dạng Canxi Pantothenate) 50 mg 1.000%
- Choline (dưới dạng Choline Citrate) 11 mg 2%
- Canxi (dưới dạng Canxi Citrate) 300 mg 23%
- Magie (dưới dạng Magie Citrate) 150 mg 36%
- Kẽm (dưới dạng TRAACS Zinc Bisglycinate Chelate) 10 mg 91%
- Selen (dưới dạng L-Selenomethionine) 70 mcg 127%
- Mangan (dưới dạng TRAACS Manganese Bisglycinate Chelate) 1,5 mg 65%
- Crom (dưới dạng TRAACS Chromium Nicotinate Glycinate Chelate) 100 mcg 286%
- Molypden (dưới dạng TRAACS Molybdenum Glycinate Chelate) 50 mcg 111%
- Kali (dưới dạng Kali Citrate) 100 mg 2%
- Hỗn hợp độc quyền 26,12
- Protein đậu phân lập, Protein gạo, Glycine 1,65 g, Triglyceride chuỗi trung bình (MCT) 1,5 g, L-Glutamine 500 mg, L-Lysine (dưới dạng L-Lysine Monohydrochloride) 500 mg, Curcumin Phytosome (chiết xuất củ nghệ vàng (Curcuma longa) / phức hợp phospholipid từ hướng dương) 400 mg, Chiết xuất cây kế sữa (quả) (Silybum marianum) 250 mg, Taurine 110 mg, Methyl Sulfonyl Methane (MSM) 100 mg, Grape Seed Phytosome (chiết xuất hạt nho (Vitis vinifera) / phức hợp phospholipid) 50 mg, Green Tea Phytosome (chiết xuất lá trà xanh (Camellia sinensis) đã loại caffein / phức hợp phospholipid từ hướng dương) 50 mg, Betaine khan (Trimethylglycine) 50 mg, Sulforaphane Glucosinolate (từ chiết xuất hạt bông cải xanh (Brassica oleracea italica)) 30 mg, Glutathione (dạng khử) 30 mg, Boron (dưới dạng phức hợp Boron Glycinate Bororganic) 100 mcg, Lutein (từ chiết xuất hoa cúc vạn thọ Aztec (Tagetes erecta)) 60 mcg, Vanadium (dưới dạng Vanadium Citrate) 50 mcg
* Phần trăm Giá trị hàng ngày dựa trên chế độ ăn 2.000 calo.
** Giá trị hàng ngày (DV) chưa được thiết lập. Sản phẩm này sử dụng L-5-Methyltetrahydrofolic Acid, Glucosamine Salt (Quatrefolic) của Gnosis S.p.A. Sản phẩm này sử dụng TRAACS Chromium Nicotinate Glycinate Chelate, Manganese Bisglycinate Chelate, Molybdenum Glycinate Chelate, và Zinc Bisglycinate Chelate của Albion. Bổ sung Axit Amin. Sản phẩm này sử dụng green tea phytosome (Greenselect), grape seed phytosome (Leucoselect), và curcumin phytosome (Meriva) của Indena S.p.A.
Cách dùng: Dành cho người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên. Trộn một khẩu phần (hai muỗng) với ít nhất 10 ounce nước lạnh, nước trái cây, sữa gạo, hoặc sữa hạt hoặc theo chỉ dẫn của chuyên gia chăm sóc sức khỏe của bạn.
Lưu ý: Sản phẩm không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh, vui lòng tham khảo bác sỹ trước khi sử dụng.
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.